phôi PET
Phôi là sản phẩm trung gian sau đó được thổi vào bình chứa polyethylene terephthalate (PET). Phôi có nhiều loại khác nhau về độ hoàn thiện cổ, trọng lượng, màu sắc và hình dạng, và được thiết kế riêng để đáp ứng nhu cầu của khách hàng ở các phân khúc thị trường khác nhau.
Phôi được sản xuất từ polyethylene terephthalate (PET), do đó chúng được gọi là phôi PET.
Trọng lượng phôi phụ thuộc vào thể tích mong muốn của hộp đựng cuối. Phôi có thể là một lớp hoặc nhiều lớp. Phôi rào cản mang lại nhiều lợi ích bổ sung và kéo dài thời hạn sử dụng của đồ uống, nhờ một lớp đặc biệt được nhúng trong nhiều lớp polyethylene terephthalate.
Chúng tôi cung cấp đầy đủ các loại phôi polyethylene terephthalate (PET) để đóng gói, vận chuyển và lưu trữ nước uống, nước khoáng, đồ uống có ga, nước trái cây, mật hoa, thức ăn trẻ em, các sản phẩm từ sữa, bia, đồ uống có cồn và ít cồn lên đến 40% abv, dầu ăn, sốt mayonnaise, tương cà, nước sốt, sản phẩm gia dụng và mỹ phẩm
Ngoài các phôi tiêu chuẩn, chúng tôi còn sản xuất các phôi tùy chỉnh theo yêu cầu của từng khách hàng.
Để chọn lựa phương án đóng gói phù hợp nhất với nhu cầu của bạn, hãy liên hệ với đại diện bán hàng hoặc chuyên gia hỗ trợ kỹ thuật. Họ sẽ giúp bạn lựa chọn phù hợp dựa trên thiết bị, độ phức tạp của hình dạng chai PET và các yêu cầu đặc biệt của bạn.
Phôi PET hiện diện trong các lĩnh vực đồ uống, thực phẩm, sức khỏe và sắc đẹp, chăm sóc gia đình và hóa học. Chúng tôi cung cấp đa dạng các loại phôi PET tiêu chuẩn, luôn được cải tiến không ngừng, cũng như các sản phẩm đặc thù.
Theo yêu cầu, chúng tôi đưa R-PET (tái chế) vào sản phẩm của mình và nghiên cứu các vật liệu có nguồn gốc sinh học trong tương lai.
| PCO 1881 | Đồ uống có ga và không ga | |
| Vật liệu: | Lớp PET đơn, trong suốt | |
| PET có thuốc nhuộm và/hoặc chất phụ gia | ||
| Đường kính: | 28mm | |
| Cân nặng: | 13g -50g | |
| Dung tích: | 0,3 – 2,5l | |
| PCO1810 | Đồ uống có ga và không có ga. | |
| Vật liệu: | Lớp PET đơn, trong suốt; | |
| PET có thuốc nhuộm và/hoặc chất phụ gia | ||
| Đường kính: | 28mm | |
| Cân nặng: | 17g – 54g | |
| Dung tích: | 0,3 – 2,5l | |
| CHU KỲ PET PCO 1810, PCO CAO 1810 VÀ PCO HỖN HỢP (PCH) | Đồ uống có ga và không có ga. | |
| Vật liệu: | Lớp PET đơn, trong suốt; | |
| PET có thuốc nhuộm và/hoặc chất phụ gia | ||
| Đường kính: | 28mm | |
| Cân nặng: | 20g – 31g | |
| Dung tích: | 0,5-1,5l | |
| BPF | Đồ uống có ga và không có ga. | |
| Vật liệu: | Lớp PET đơn, trong suốt; | |
| PET có thuốc nhuộm và/hoặc chất phụ gia | ||
| Đường kính: | 28mm | |
| Cân nặng: | 23g – 56g | |
| Dung tích: | 0,5 – 2,5l | |
| 30/25 | Đồ uống không có ga. | |
| Vật liệu: | Lớp PET đơn, trong suốt; | |
| PET có thuốc nhuộm và/hoặc chất phụ gia | ||
| Đường kính: | 30mm | |
| Cân nặng: | 14g – 34g | |
| Dung tích: | 0,25 – 2l | |
| 29/25 | Đồ uống không có ga. | |
| Vật liệu: | Lớp PET đơn, trong suốt; | |
| PET có thuốc nhuộm và/hoặc chất phụ gia | ||
| Đường kính: | 29mm | |
| Cân nặng: | 10,5g – 31,5g | |
| Dung tích: | 0,5 – 2l | |
| Đá lục giác 26/22 | Đồ uống không có ga. | |
| Vật liệu: | Lớp PET đơn, trong suốt; | |
| PET có thuốc nhuộm và/hoặc chất phụ gia | ||
| Đường kính: | 26mm | |
| Cân nặng: | 9,7g – 30g | |
| Dung tích: | 0,5 – 2l | |
| OBRIST | Đồ uống có ga và không có ga. | |
| Vật liệu: | Lớp PET đơn, trong suốt; | |
| PET có thuốc nhuộm và/hoặc chất phụ gia | ||
| Đường kính: | 26mm | |
| Cân nặng: | 9,8g – 33g | |
| Dung tích: | 0,5-2 lít | |
| Ø 38 MM 3 VÀ 2 KHỞI ĐỘNG | Đồ uống không ga, các sản phẩm từ sữa dạng lỏng và nước ép. | |
| Vật liệu: | Lớp PET đơn, trong suốt; | |
| PET nhiều lớp; | ||
| PET có thuốc nhuộm và/hoặc chất phụ gia | ||
| Đường kính: | 38mm | |
| Cân nặng: | 14g – 67g | |
| Dung tích: | 0,2 – 6,0l | |
| AFFABA & FERRARI | Đồ uống không ga, các sản phẩm từ sữa dạng lỏng và nước ép. | |
| Vật liệu: | Lớp PET đơn, trong suốt; | |
| PET có thuốc nhuộm và/hoặc chất phụ gia | ||
| Đường kính: | 38mm | |
| Cân nặng: | 21, 7g – 24, 0g | |
| Dung tích: | Lên đến 1l | |
| 48MM | Đồ uống không có ga, dầu, xi-rô và chất lỏng công nghiệp. | |
| Vật liệu: | Lớp PET đơn, trong suốt; | |
| PET có thuốc nhuộm | ||
| Đường kính: | 48mm | |
| Cân nặng: | 74g – 100g | |
| Dung tích: | 4 – 8 lít | |
| DẦU 29/21 | Dầu thực vật, giấm và nước sốt | |
| Vật liệu: | Lớp PET đơn, trong suốt; | |
| PET có thuốc nhuộm và/hoặc chất phụ gia | ||
| Đường kính: | 29mm | |
| Cân nặng: | 18g – 45,5g | |
| Dung tích: | 0,3 – 2,5l | |
| 28/410 | Mỹ phẩm và đồ gia dụng | |
| Vật liệu: | Lớp PET đơn, trong suốt; | |
| PET có thuốc nhuộm và/hoặc chất phụ gia | ||
| Đường kính: | 28mm | |
| Cân nặng: | 31g | |
| Dung tích: | 0,5 – 1l | |
| 24/410 | Mỹ phẩm và đồ gia dụng | |
| Vật liệu: | Lớp PET đơn, trong suốt; | |
| PET có thuốc nhuộm và/hoặc chất phụ gia | ||
| Đường kính: | 24mm | |
| Cân nặng: | 12,5g | |
| Dung tích: | 0,1 – 0,5l | |












